Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 1983
Chủ Nhật, 27/2/1983 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Quý Hợi — ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần.
27/2/1983
DƯƠNG LỊCH27Chủ Nhật
Tháng 2/1983
Tháng 2/1983
ÂM LỊCH15Tháng Giêng (đủ)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Giáp Dần / Quý Hợi
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Văn khấn cho ngày này
Văn khấn cúng sao giải hạn (Rằm tháng giêng)
Văn khấn ngày mùng 1 và ngày Rằm hàng tháng
Văn khấn gia tiên (Mùng 1 và ngày Rằm)
Văn khấn Thần Tài
Ngày 27/2 năm xưa
- 195527-02-1955: NGÀY THẦY THUỐC VIỆT NAM
- 1955Ngày 27/2/1955, nhân dịp tổ chức hội nghị cán bộ y tế, Bác Hồ đã gửi thư cho Hội nghị căn dặn ba điều :
- 1955( Theo Báo Nhân Dân, số 362, ngày 27/2/1955)
Lịch tháng 2/1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | |
| 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/1 |
| 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 |
| 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/1 |
| 2816 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/2/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 2 năm 1983 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần.
Ngày 27/2/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/2/1983 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)