Đại Cát

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1983

Thứ Bảy, 5/2/1983 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Nhâm Tuất — ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu.

5/2/1983
DƯƠNG LỊCH5Thứ Bảy
Tháng 2/1983
ÂM LỊCH23Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày ông Táo chầu trời
Ngày
Giáp Tý
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tháng / Năm
Quý Sửu / Nhâm Tuất
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Thanh Long

Văn khấn cho ngày này

Ngày 5/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 5/2 →

Lịch tháng 2/1983

T2T3T4T5T6T7CN
119220321422523624
725826927102811291230131/1
142153164175186197208
219221023112412251326142715/1
2816

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 5/2/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 2 năm 1983 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu.
Ngày 5/2/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Đê. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/1983 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)