Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1997
Thứ Bảy, 1/2/1997 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Bính Tý — ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu.
1/2/1997
DƯƠNG LỊCH1Thứ Bảy
Tháng 2/1997
Tháng 2/1997
ÂM LỊCH24Tháng Chạp (thiếu)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Tân Sửu / Bính Tý
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 2/1997
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | |||||
| 326 | 427 | 528 | 629 | 71/1 | 82 | 93 |
| 104 | 115 | 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 |
| 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/1 | 2216 | 2317 |
| 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/2/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 2 năm 1997 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu.
Ngày 1/2/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Vị. Nên: Cúng tế, Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/2/1997 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)