Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 1954
Thứ Ba, 1/6/1954 dương lịch là ngày 1 tháng Năm năm Giáp Ngọ — ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ.
1/6/1954
DƯƠNG LỊCH1Thứ Ba
Tháng 6/1954
Tháng 6/1954
ÂM LỊCH1Tháng Năm (thiếu)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Ngọ
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 1/6 năm xưa
- 194901-06-1949: NGÀY QUỐC TẾ THIẾU NHI
Lịch tháng 6/1954
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/5 | 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | |
| 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 |
| 1414 | 1515/5 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 |
| 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 |
| 2828 | 2929 | 301/6 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/6/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 6 năm 1954 dương lịch là ngày 1 tháng Năm năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ.
Ngày 1/6/1954 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Dực. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Khánh hạ, Cắt may. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 1/6/1954 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)