Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2066
Thứ Năm, 1/7/2066 dương lịch là ngày 9 tháng Năm nhuận năm Bính Tuất — ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ.
1/7/2066
DƯƠNG LỊCH1Thứ Năm
Tháng 7/2066
Tháng 7/2066
ÂM LỊCH9Tháng Năm nhuận (thiếu)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Bính Tuất
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 7/2066
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | |||
| 513 | 614 | 715/5N | 816 | 917 | 1018 | 1119 |
| 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 |
| 1927 | 2028 | 2129 | 221/6 | 232 | 243 | 254 |
| 265 | 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/7/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 7 năm 2066 dương lịch là ngày 9 tháng Năm nhuận năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 1/7/2066 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Giác. Nên: Cúng tế, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/7/2066 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)