Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 2066
Thứ Năm, 15/7/2066 dương lịch là ngày 23 tháng Năm nhuận năm Bính Tuất — ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ.
15/7/2066
DƯƠNG LỊCH15Thứ Năm
Tháng 7/2066
Tháng 7/2066
ÂM LỊCH23Tháng Năm nhuận (thiếu)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Bính Tuất
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 15/7 năm xưa
- 1527Ngày 15-7-1527, Mạc Đăng Dung từ Cổ Trai về kinh, ép Lê Cung Hoàng xuống chiếu nhường ngôi cho mình.
- 1911Tàu rời bến Nhà Rồng ngày 5-6-1911; đến Xingapo ngày 8-6-1911; đến Côlômbô ngày 14-6-1911; đến cảng Xait (Ai Cập) ngày 30-6-1911; đến Macxây (Pháp) ngày 6-7-1911; cập bến Lơ Havrơ ngày 15-7-1911.
- 195015-7-1950: NGÀY TRUYỀN THỐNG THANH NIÊN XUNG PHONG
- 1950Ngày 15/7/1950, thực hiện chỉ đạo của Trung Ương Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh, Đảng Đoàn thanh vận Trung Ương quyết định thành lập đội thanh niên xung phong công tác Trung Ương đầu tiên phục vụ chiến dịch Biên Giới.
- 1950Đội thanh niên xung phong công tác Trung Ương (15/7/1950)
Lịch tháng 7/2066
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | |||
| 513 | 614 | 715/5N | 816 | 917 | 1018 | 1119 |
| 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 |
| 1927 | 2028 | 2129 | 221/6 | 232 | 243 | 254 |
| 265 | 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/7/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 7 năm 2066 dương lịch là ngày 23 tháng Năm nhuận năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 15/7/2066 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Khuê. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/7/2066 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)