Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1920
Thứ Bảy, 10/1/1920 dương lịch là ngày 20 tháng Mười Một năm Kỷ Mùi — ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý.
10/1/1920
DƯƠNG LỊCH10Thứ Bảy
Tháng 1/1920
Tháng 1/1920
ÂM LỊCH20Tháng Mười Một (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Đinh Mão
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Bính Tý / Kỷ Mùi
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 1/1920
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | |||
| 515/11 | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 |
| 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 |
| 1929 | 2030 | 211/12 | 222 | 233 | 244 | 255 |
| 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 1 năm 1920 dương lịch là ngày 20 tháng Mười Một năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý.
Ngày 10/1/1920 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Nữ. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/1920 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)