Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1920
Thứ Hai, 5/1/1920 dương lịch là ngày 15 tháng Mười Một năm Kỷ Mùi — ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tý.
5/1/1920
DƯƠNG LỊCH5Thứ Hai
Tháng 1/1920
Tháng 1/1920
ÂM LỊCH15Tháng Mười Một (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Bính Tý / Kỷ Mùi
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Văn khấn cho ngày này
Ngày 5/1 năm xưa
- 1874tháng 12 năm 1873 đến ngày 05 tháng 1 năm 1874.
Lịch tháng 1/1920
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | |||
| 515/11 | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 |
| 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 |
| 1929 | 2030 | 211/12 | 222 | 233 | 244 | 255 |
| 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/1/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 1 năm 1920 dương lịch là ngày 15 tháng Mười Một năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tý.
Ngày 5/1/1920 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Tâm. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/1/1920 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)