Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2097
Thứ Năm, 10/1/2097 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Bính Thìn — ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý.
10/1/2097
DƯƠNG LỊCH10Thứ Năm
Tháng 1/2097
Tháng 1/2097
ÂM LỊCH27Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Canh Tý / Bính Thìn
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 1/2097
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | |
| 724 | 825 | 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 131/12 |
| 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 |
| 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/12 |
| 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/1/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 1 năm 2097 dương lịch là ngày 27 tháng Mười Một năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý.
Ngày 10/1/2097 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Đẩu. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2097 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)