Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 1958

Thứ Tư, 10/12/1958 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Mậu Tuất — ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi.

10/12/1958
DƯƠNG LỊCH10Thứ Tư
Tháng 12/1958
ÂM LỊCH30Tháng Mười (đủ)
Năm Mậu Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Quý Hợi / Mậu Tuất
Tiết khí
Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 10/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 10/12 →

Lịch tháng 12/1958

T2T3T4T5T6T7CN
121222323424525626727
8289291030111/11122133144
15516617718819920102111
2212231324142515/11261627172818
291930203121

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/12/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 12 năm 1958 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi.
Ngày 10/12/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Chẩn. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/12/1958 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)