Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1933
Thứ Sáu, 10/2/1933 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Quý Dậu — ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần.
10/2/1933
DƯƠNG LỊCH10Thứ Sáu
Tháng 2/1933
Tháng 2/1933
ÂM LỊCH16Tháng Giêng (thiếu)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Giáp Dần / Quý Dậu
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 10/2 năm xưa
- 1288tập kích ở cửa Văn Úc (ngày 10 tháng 2 năm 1288), và
- 1930Do quá trình chuẩn bị gặp nhiều trắc trở, thời gian phát dộng cuộc khởi nghĩa lúc đầu được ấn định vào ngày 10-2-1930, sau đó Nguyễn Thái Học lại quyết định hõan tới 15-2.
- 1930Phần lớn tại các địa phương, cuộc khởi nghĩa bắt đầu vào đêm ngày 9 rạng ngày 10-2-1930, nơi nổ súng đầu tiên và quyết liệt nhất là ở Yên Bái, do đó sự kiện này thường được gọi chung là khởi nghĩa Yên Bái.
- 1968Từ ngày 10/2/1968, các đơn vị vũ trang của ta lần lượt rút về căn cứ xuất phát; lực lượng vũ trang tại chỗ của các ngành vẫn bám trụ lại đánh địch ở các vùng Phú Lâm, Phú Thọ, Minh Phụng, Minh Mạng, Vườn Lài...
Lịch tháng 2/1933
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | ||
| 612 | 713 | 814 | 915/1 | 1016 | 1117 | 1218 |
| 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 |
| 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 241/2 | 252 | 263 |
| 274 | 285 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/2/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 2 năm 1933 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần.
Ngày 10/2/1933 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Cang. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 10/2/1933 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)