Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1941

Thứ Hai, 10/3/1941 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Tân Tỵ — ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão.

10/3/1941
DƯƠNG LỊCH10Thứ Hai
Tháng 3/1941
ÂM LỊCH13Tháng Hai (đủ)
Năm Tân Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Tân Mão / Tân Tỵ
Tiết khí
Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 10/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 10/3 →

Lịch tháng 3/1941

T2T3T4T5T6T7CN
1425
36475869710811912
101311141215/21316141715181619
1720182119222023212422252326
2427252826292730281/3292303
314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/3/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 3 năm 1941 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão.
Ngày 10/3/1941 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 10/3/1941 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)