Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1961
Thứ Hai, 10/4/1961 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Tân Sửu — ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão.
10/4/1961
DƯƠNG LỊCH10Thứ Hai
Tháng 4/1961
Tháng 4/1961
ÂM LỊCH25Tháng Hai (thiếu)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Tân Mão / Tân Sửu
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 4/1961
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | |||||
| 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 |
| 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/3 | 162 |
| 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 |
| 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/3 | 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/4/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 4 năm 1961 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão.
Ngày 10/4/1961 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Nguy. Nên: Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/1961 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)