Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2002
Thứ Sáu, 10/5/2002 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Nhâm Ngọ — ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn.
10/5/2002
DƯƠNG LỊCH10Thứ Sáu
Tháng 5/2002
Tháng 5/2002
ÂM LỊCH28Tháng Ba (thiếu)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 5/2002
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | ||
| 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 121/4 |
| 132 | 143 | 154 | 165 | 176 | 187 | 198 |
| 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/4 |
| 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/5/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 5 năm 2002 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn.
Ngày 10/5/2002 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/5/2002 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)