Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2051
Thứ Tư, 10/5/2051 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Tân Mùi — ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ.
10/5/2051
DƯƠNG LỊCH10Thứ Tư
Tháng 5/2051
Tháng 5/2051
ÂM LỊCH1Tháng Tư (đủ)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Mùi
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Minh Đường
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 5/2051
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 |
| 828 | 929 | 101/4 | 112 | 123 | 134 | 145 |
| 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 |
| 2213 | 2314 | 2415/4 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 |
| 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/5/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 5 năm 2051 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ.
Ngày 10/5/2051 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/5/2051 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)