Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 2051
Chủ Nhật, 14/5/2051 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Tân Mùi — ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ.
14/5/2051
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 5/2051
Tháng 5/2051
ÂM LỊCH5Tháng Tư (đủ)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Mùi
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 14/5 năm xưa
- 1883ngày 14 tháng 5 năm 1883.
- 1883Sau khi nhận được yêu cầu cứu viện của Rivière, chỉ huy hải quân Pháp ở Trung Quốc là đô đốc Mayer lập tức đưa quân Pháp tới ứng cứu, lực lượng này tới Hà Nội ngày 14 tháng 5 năm 1883.
Lịch tháng 5/2051
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 |
| 828 | 929 | 101/4 | 112 | 123 | 134 | 145 |
| 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 |
| 2213 | 2314 | 2415/4 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 |
| 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/5/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 5 năm 2051 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ.
Ngày 14/5/2051 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Mão. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/5/2051 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)