Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2077
Thứ Hai, 10/5/2077 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Đinh Dậu — ngày Nhâm Tý, tháng Ất Tỵ.
10/5/2077
DƯƠNG LỊCH10Thứ Hai
Tháng 5/2077
Tháng 5/2077
ÂM LỊCH18Tháng Tư (thiếu)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Ất Tỵ / Đinh Dậu
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Lại, Tam Nương Sát, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 5/2077
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/4 | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 221/4N | 232 |
| 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
| 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/5/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 5 năm 2077 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Ất Tỵ.
Ngày 10/5/2077 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Tất. Nên: Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/5/2077 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)