Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2077
Thứ Sáu, 28/5/2077 dương lịch là ngày 7 tháng Tư nhuận năm Đinh Dậu — ngày Canh Ngọ, tháng Ất Tỵ.
28/5/2077
DƯƠNG LỊCH28Thứ Sáu
Tháng 5/2077
Tháng 5/2077
ÂM LỊCH7Tháng Tư nhuận (thiếu)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Canh Ngọ
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Ất Tỵ / Đinh Dậu
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: Đại Thời, Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 28/5 năm xưa
- 1946Ngày 28/5/1946, “hội giúp binh sĩ bị nạn” tổ chức một cuộc nói chuyện quan trọng tại nhà hát thành phố Hà Nội và Hồ chủ tịch đã đến dự.
Lịch tháng 5/2077
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/4 | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 221/4N | 232 |
| 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
| 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/5/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 5 năm 2077 dương lịch là ngày 7 tháng Tư nhuận năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Ất Tỵ.
Ngày 28/5/2077 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Lập hợp đồng, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 28/5/2077 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)