Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2075
Thứ Tư, 10/7/2075 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Ất Mùi — ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ.
10/7/2075
DƯƠNG LỊCH10Thứ Tư
Tháng 7/2075
Tháng 7/2075
ÂM LỊCH28Tháng Năm (đủ)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Ất Mùi
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 7/2075
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 |
| 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/6 | 142 |
| 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 |
| 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/6 | 2816 |
| 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/7/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 7 năm 2075 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 10/7/2075 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Sâm. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2075 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)