Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 2074

Thứ Sáu, 10/8/2074 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu nhuận năm Giáp Ngọ — ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi.

10/8/2074
DƯƠNG LỊCH10Thứ Sáu
Tháng 8/2074
ÂM LỊCH18Tháng Sáu nhuận (thiếu)
Năm Giáp Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Mậu Thìn
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Tân Mùi / Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Quỷ (Kim) — Xấu

Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 8/2074

T2T3T4T5T6T7CN
19210311412513
614715/6N816917101811191220
1321142215231624172518261927
20282129221/7232243254265
2762872983093110

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/8/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 8 năm 2074 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu nhuận năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi.
Ngày 10/8/2074 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/8/2074 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)