Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2074
Thứ Ba, 7/8/2074 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu nhuận năm Giáp Ngọ — ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi.
7/8/2074
DƯƠNG LỊCH7Thứ Ba
Tháng 8/2074
Tháng 8/2074
ÂM LỊCH15Tháng Sáu nhuận (thiếu)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Tân Mùi / Giáp Ngọ
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Minh Đường
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 8/2074
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | ||
| 614 | 715/6N | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 |
| 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 |
| 2028 | 2129 | 221/7 | 232 | 243 | 254 | 265 |
| 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/8/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 8 năm 2074 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu nhuận năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi.
Ngày 7/8/2074 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Chủy. Nên: Yến tiệc, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế, Bố chính, Khánh hạ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 7/8/2074 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)