Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2087
Thứ Tư, 10/9/2087 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Đinh Mùi — ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu.
10/9/2087
DƯƠNG LỊCH10Thứ Tư
Tháng 9/2087
Tháng 9/2087
ÂM LỊCH14Tháng Tám (đủ)
Năm Đinh Mùi
Năm Đinh Mùi
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Đinh Mùi
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 10/9 năm xưa
- 19466-7 đến 10-9-1946 :Đàm phán Việt – Pháp ở Phôngtennơblô.
- 195510-9-1955 :Mặt trận tổ quốc Việt Nam được thành lập.
- 195510-9-1955: THÀNH LẬP MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM
- 1955Đại hội mặt trận dân tộc thống nhất toàn quốc họp từ 5/9 đến 10/9/1955 tại thủ đô Hà Nội quyết định thành lập mặt trận tổ quốc Việt Nam, tiếp tục sự nghiệp đoàn kết của mặt trận Việt Minh và mặt trận Liên Việt trước đây.
Lịch tháng 9/2087
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | 610 | 711 |
| 812 | 913 | 1014 | 1115/8 | 1216 | 1317 | 1418 |
| 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 |
| 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 2630 | 271/9 | 282 |
| 293 | 304 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/9/2087 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 9 năm 2087 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 10/9/2087 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2087 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)