Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2087
Chủ Nhật, 14/9/2087 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Đinh Mùi — ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu.
14/9/2087
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 9/2087
Tháng 9/2087
ÂM LỊCH18Tháng Tám (đủ)
Năm Đinh Mùi
Năm Đinh Mùi
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Đinh Mùi
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 14/9 năm xưa
- 194614-9-1946 :Hồ Chí Minh ký Tạm ước Việt - Pháp.
- 195714-9-1957, Quốc hội đã nhất trí thông qua luật công đoàn, qui định vai trò, trách nhiệm, quyền hạn của Công đoàn Việt Nam.
Lịch tháng 9/2087
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | 610 | 711 |
| 812 | 913 | 1014 | 1115/8 | 1216 | 1317 | 1418 |
| 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 |
| 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 2630 | 271/9 | 282 |
| 293 | 304 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/9/2087 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 9 năm 2087 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 14/9/2087 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Mão. Nên: Yến tiệc, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/9/2087 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)