Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1997

Thứ Bảy, 11/1/1997 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Bính Tý — ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu.

11/1/1997
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 1/1997
ÂM LỊCH3Tháng Chạp (thiếu)
Năm Bính Tý
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)
Ngày
Quý Sửu
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Tân Sửu / Bính Tý
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 1/1997

T2T3T4T5T6T7CN
123224325426527
62872983091/12102113124
13514615716817918101911
2012211322142315/12241625172618
27192820292130223123

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/1/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 1997 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu.
Ngày 11/1/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài, Đặt cối xay. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/1997 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)