Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 1997

Thứ Năm, 9/1/1997 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Bính Tý — ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu.

9/1/1997
DƯƠNG LỊCH9Thứ Năm
Tháng 1/1997
ÂM LỊCH1Tháng Chạp (thiếu)
Năm Bính Tý
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Tân Sửu / Bính Tý
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Minh Đường

Văn khấn cho ngày này

Ngày 9/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/1 →

Lịch tháng 1/1997

T2T3T4T5T6T7CN
123224325426527
62872983091/12102113124
13514615716817918101911
2012211322142315/12241625172618
27192820292130223123

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/1/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 1 năm 1997 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu.
Ngày 9/1/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Sửa đường.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/1997 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)