Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1997
Thứ Tư, 8/1/1997 dương lịch là ngày 30 tháng Mười Một năm Bính Tý — ngày Canh Tuất, tháng Canh Tý.
8/1/1997
DƯƠNG LỊCH8Thứ Tư
Tháng 1/1997
Tháng 1/1997
ÂM LỊCH30Tháng Mười Một (đủ)
Năm Bính Tý
Năm Bính Tý
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Canh Tý / Bính Tý
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 8/1 năm xưa
- 1077Ngày 11 tháng chạp (âl), năm Bính Thìn (8-1-1077) tướng Tống là Quách Quỳ từ Tư Minh, Bằng Tường kéo đại quân qua cửa Nam Quan tiến về phía Giáp Khẩu.
- 18778-1-1877 :Tổng thống Pháp ra sắc lệnh chính thức thành lập thành phố Sài Gòn.
- 19758-12-1974 đến 8-1-1975 :Bộ Chính trị Ban chấp hành Trung ương họp hội nghị mở rộng và Nghị quyết lịch sử về “Kế hoạch chiến lược 2 năm 1975-1976”.
Lịch tháng 1/1997
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | 426 | 527 | ||
| 628 | 729 | 830 | 91/12 | 102 | 113 | 124 |
| 135 | 146 | 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 |
| 2012 | 2113 | 2214 | 2315/12 | 2416 | 2517 | 2618 |
| 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/1/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 1 năm 1997 dương lịch là ngày 30 tháng Mười Một năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Canh Tý.
Ngày 8/1/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/1/1997 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)