Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2075
Thứ Sáu, 11/1/2075 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Giáp Ngọ — ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tý.
11/1/2075
DƯƠNG LỊCH11Thứ Sáu
Tháng 1/2075
Tháng 1/2075
ÂM LỊCH25Tháng Mười Một (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Ngọ
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 1/2075
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/11 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | |
| 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 |
| 1428 | 1529 | 1630 | 171/12 | 182 | 193 | 204 |
| 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 |
| 2812 | 2913 | 3014 | 3115/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/1/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 2075 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tý.
Ngày 11/1/2075 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2075 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)