Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1933

Thứ Bảy, 11/11/1933 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Quý Dậu — ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất.

11/11/1933
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 11/1933
ÂM LỊCH24Tháng Chín (thiếu)
Năm Quý Dậu
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Dậu
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 11/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/11 →

Lịch tháng 11/1933

T2T3T4T5T6T7CN
114215/9316417518
619720821922102311241225
1326142715281629171/10182193
2042152262372482592610
2711281229133014

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/11/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 11 năm 1933 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 11/11/1933 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Liễu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/1933 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)