Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1958

Thứ Ba, 11/11/1958 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Mậu Tuất — ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi.

11/11/1958
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 11/1958
ÂM LỊCH1Tháng Mười (đủ)
Năm Mậu Tuất
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Nhâm Thìn
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Quý Hợi / Mậu Tuất
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Dực (Hỏa) — Tốt

Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Văn khấn cho ngày này

Ngày 11/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/11 →

Lịch tháng 11/1958

T2T3T4T5T6T7CN
120221
322423524625726827928
1029111/10122133144155166
1771881992010211122122313
24142515/1026162717281829193020

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/11/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 11 năm 1958 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi.
Ngày 11/11/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Dực. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/1958 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)