Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1958

Thứ Năm, 6/11/1958 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Mậu Tuất — ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất.

6/11/1958
DƯƠNG LỊCH6Thứ Năm
Tháng 11/1958
ÂM LỊCH25Tháng Chín (thiếu)
Năm Mậu Tuất
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Mậu Tuất
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát, Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 11/1958

T2T3T4T5T6T7CN
120221
322423524625726827928
1029111/10122133144155166
1771881992010211122122313
24142515/1026162717281829193020

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/11/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 1958 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 6/11/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Tỉnh. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/1958 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)