Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2000

Thứ Bảy, 11/11/2000 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Canh Thìn — ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi.

11/11/2000
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 11/2000
ÂM LỊCH16Tháng Mười (đủ)
Năm Canh Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Đinh Hợi / Canh Thìn
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 11/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/11 →

Lịch tháng 11/2000

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510
6117128139141015/1011161217
1318141915201621172218231924
202521262227232824292530261/11
272283294305

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/11/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 11 năm 2000 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi.
Ngày 11/11/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/2000 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)