Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2038

Thứ Năm, 11/11/2038 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Mậu Ngọ — ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi.

11/11/2038
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 11/2038
ÂM LỊCH15Tháng Mười (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Nhâm Thìn
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Quý Hợi / Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Văn khấn cho ngày này

Ngày 11/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/11 →

Lịch tháng 11/2038

T2T3T4T5T6T7CN
1526374859610711
81291310141115/10121613171418
1519162017211822192320242125
2226232724282529261/11272283
294305

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/11/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 11 năm 2038 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi.
Ngày 11/11/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Khuê. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/2038 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)