Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2045

Thứ Bảy, 11/11/2045 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Ất Sửu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi.

11/11/2045
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 11/2045
ÂM LỊCH3Tháng Mười (thiếu)
Năm Ất Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Đinh Hợi / Ất Sửu
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 11/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/11 →

Lịch tháng 11/2045

T2T3T4T5T6T7CN
123224325426527
62872983091/10102113124
13514615716817918101911
2012211322142315/10241625172618
2719282029213022

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/11/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 11 năm 2045 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi.
Ngày 11/11/2045 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/2045 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)