Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2060
Thứ Năm, 11/11/2060 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Canh Thìn — ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi.
11/11/2060
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 11/2060
Tháng 11/2060
ÂM LỊCH19Tháng Mười (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Canh Thìn
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 11/11 năm xưa
- 1873thư nầy là buổi chiều ngày 11 tháng 11 năm 1873 (tức 22
- 191811-11-1918 :Kết thúc chiến tranh thế giới thứ nhất.
- 1946Quốc hội bầu Ban Thường trực gồm 18 vị và ngày 11-11-1946, Ban Thường trực Quốc hội bầu ra Ban Thường vụ gồm 5 vị.
Lịch tháng 11/2060
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/10 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 2230 | 231/11 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 |
| 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/11/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 11 năm 2060 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi.
Ngày 11/11/2060 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Khuê. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/2060 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)