Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2060
Thứ Bảy, 6/11/2060 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Canh Thìn — ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi.
6/11/2060
DƯƠNG LỊCH6Thứ Bảy
Tháng 11/2060
Tháng 11/2060
ÂM LỊCH14Tháng Mười (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Canh Thìn
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 11/2060
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/10 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 2230 | 231/11 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 |
| 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/11/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 2060 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi.
Ngày 6/11/2060 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2060 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)