Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2060
Thứ Sáu, 5/11/2060 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Canh Thìn — ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi.
5/11/2060
DƯƠNG LỊCH5Thứ Sáu
Tháng 11/2060
Tháng 11/2060
ÂM LỊCH13Tháng Mười (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Nhâm Ngọ
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Canh Thìn
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ, Tứ Tướng. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 11/2060
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/10 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 2230 | 231/11 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 |
| 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/11/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 11 năm 2060 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi.
Ngày 5/11/2060 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhậm chức. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 5/11/2060 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)