Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1925

Thứ Sáu, 11/12/1925 dương lịch là ngày 26 tháng Mười năm Ất Sửu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi.

11/12/1925
DƯƠNG LỊCH11Thứ Sáu
Tháng 12/1925
ÂM LỊCH26Tháng Mười (đủ)
Năm Ất Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Đinh Hợi / Ất Sửu
Tiết khí
Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 11/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/12 →

Lịch tháng 12/1925

T2T3T4T5T6T7CN
116217318419520621
7228239241025112612271328
14291530161/11172183194205
216227238249251026112712
281329143015/113116

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/12/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 12 năm 1925 dương lịch là ngày 26 tháng Mười năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi.
Ngày 11/12/1925 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/1925 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)