Lịch âm ngày 19 tháng 12 năm 1925
Thứ Bảy, 19/12/1925 dương lịch là ngày 4 tháng Mười Một năm Ất Sửu — ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý.
19/12/1925
DƯƠNG LỊCH19Thứ Bảy
Tháng 12/1925
Tháng 12/1925
ÂM LỊCH4Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Mậu Tý / Ất Sửu
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 19/12 năm xưa
- 1873chiều ngày 19 tháng 12 năm 1873, Garnier phải đón tiếp
- 1873Tuy nhiên, vào buổi chiều ngày 19 tháng 12 năm 1873, Garnier
- 194619-12-1946 :Ngày Toàn quốc kháng chiến .
- 1946Ngày 18 và 19/12/1946, hội nghị mở rộng Ban chấp hành Trung Ương Đảng họp khẩn cấp ở Vạn Phúc, Hà Đông quyết định phát động cả nước kháng chiến và chỉ ra đường lối kháng chiến lâu dài.
- 1946Ngày 19/12/1946, chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Lịch tháng 12/1925
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | |
| 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 |
| 1429 | 1530 | 161/11 | 172 | 183 | 194 | 205 |
| 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 |
| 2813 | 2914 | 3015/11 | 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/12/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 12 năm 1925 dương lịch là ngày 4 tháng Mười Một năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý.
Ngày 19/12/1925 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 19/12/1925 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)