Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 1925
Thứ Hai, 21/12/1925 dương lịch là ngày 6 tháng Mười Một năm Ất Sửu — ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý.
21/12/1925
DƯƠNG LỊCH21Thứ Hai
Tháng 12/1925
Tháng 12/1925
ÂM LỊCH6Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Kỷ Mão
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Mậu Tý / Ất Sửu
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 21/12 năm xưa
- 1873Hoài vào ngày 21 tháng 12 năm 1873.
- 1873gian : 21 tháng 12 năm 1873
- 1873Cầu Giấy diễn ra ngày 21 tháng 12 năm 1873 là một trận
- 1873quân phản công ở Phủ Hoài vào ngày 21 tháng 12 năm 1873.
- 187321-12-1873 :Trận Cầu Giấy (Hà Nội).
Lịch tháng 12/1925
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | |
| 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 |
| 1429 | 1530 | 161/11 | 172 | 183 | 194 | 205 |
| 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 |
| 2813 | 2914 | 3015/11 | 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/12/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 12 năm 1925 dương lịch là ngày 6 tháng Mười Một năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý.
Ngày 21/12/1925 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Trương. Nên: Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 21/12/1925 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)