Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1934
Thứ Ba, 11/12/1934 dương lịch là ngày 5 tháng Mười Một năm Giáp Tuất — ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý.
11/12/1934
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 12/1934
Tháng 12/1934
ÂM LỊCH5Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Tuất
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 11/12 năm xưa
- 1883Ngày 11 tháng 12 năm 1883, đô
Lịch tháng 12/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | |||||
| 327 | 428 | 529 | 630 | 71/11 | 82 | 93 |
| 104 | 115 | 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 |
| 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/11 | 2216 | 2317 |
| 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 |
| 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/12/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 12 năm 1934 dương lịch là ngày 5 tháng Mười Một năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý.
Ngày 11/12/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Dực. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/1934 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)