Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1971
Thứ Bảy, 11/12/1971 dương lịch là ngày 24 tháng Mười năm Tân Hợi — ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi.
11/12/1971
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 12/1971
Tháng 12/1971
ÂM LỊCH24Tháng Mười (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Canh Ngọ
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Tân Hợi
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 11/12 năm xưa
- 1883Ngày 11 tháng 12 năm 1883, đô
Lịch tháng 12/1971
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/10 | 316 | 417 | 518 | ||
| 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 |
| 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 1730 | 181/11 | 192 |
| 203 | 214 | 225 | 236 | 247 | 258 | 269 |
| 2710 | 2811 | 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/12/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 12 năm 1971 dương lịch là ngày 24 tháng Mười năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 11/12/1971 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Vị. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/1971 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)