Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1976

Thứ Bảy, 11/12/1976 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Bính Thìn — ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Hợi.

11/12/1976
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 12/1976
ÂM LỊCH21Tháng Mười (đủ)
Năm Bính Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Dậu
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Hợi / Bính Thìn
Tiết khí
Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung
Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 11/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/12 →

Lịch tháng 12/1976

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414515/10
616717818919102011211222
1323142415251626172718281929
2030211/11222233244255266
27728829930103111

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/12/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 12 năm 1976 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 11/12/1976 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/1976 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)