Lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 1976
Thứ Năm, 2/12/1976 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Bính Thìn — ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi.
2/12/1976
DƯƠNG LỊCH2Thứ Năm
Tháng 12/1976
Tháng 12/1976
ÂM LỊCH12Tháng Mười (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Bính Thìn
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 2/12 năm xưa
- 1964Sau trận mở màn không thành ngày 2-12-1964, đại đội 445 phối hợp với một đại đội thuộc trung đòan 761 tiến công ấp chiến lược Bình Giã lần thứ hai.
Lịch tháng 12/1976
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/10 | ||
| 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 |
| 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 |
| 2030 | 211/11 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 |
| 277 | 288 | 299 | 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/12/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 12 năm 1976 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 2/12/1976 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Khuê. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 2/12/1976 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)