Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1989
Thứ Hai, 11/12/1989 dương lịch là ngày 14 tháng Mười Một năm Kỷ Tỵ — ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tý.
11/12/1989
DƯƠNG LỊCH11Thứ Hai
Tháng 12/1989
Tháng 12/1989
ÂM LỊCH14Tháng Mười Một (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Ất Tỵ
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Bính Tý / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 11/12 năm xưa
- 1883Ngày 11 tháng 12 năm 1883, đô
Lịch tháng 12/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | ||||
| 47 | 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 |
| 1114 | 1215/11 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 |
| 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 |
| 2528 | 2629 | 2730 | 281/12 | 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/12/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 12 năm 1989 dương lịch là ngày 14 tháng Mười Một năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tý.
Ngày 11/12/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/1989 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)