Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1920
Thứ Năm, 11/3/1920 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Canh Thân — ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần.
11/3/1920
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 3/1920
Tháng 3/1920
ÂM LỊCH21Tháng Giêng (thiếu)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Mậu Dần / Canh Thân
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 11/3 năm xưa
- 194511-3-1945: Khởi nghĩa Ba Tơ
Lịch tháng 3/1920
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/1 | 616 | 717 |
| 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 |
| 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 201/2 | 212 |
| 223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 |
| 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/3/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 3 năm 1920 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần.
Ngày 11/3/1920 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Khuê. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Giải trừ, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/1920 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)