Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1985

Thứ Hai, 11/3/1985 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Ất Sửu — ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão.

11/3/1985
DƯƠNG LỊCH11Thứ Hai
Tháng 3/1985
ÂM LỊCH20Tháng Hai (thiếu)
Năm Ất Sửu
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Dậu
Nạp âm
Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Mão / Ất Sửu
Tiết khí
Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung
Tân Mão, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 11/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/3 →

Lịch tháng 3/1985

T2T3T4T5T6T7CN
110211312
413514615/27168179181019
1120122113221423152416251726
182719282029211/2N222233244
25526627728829930103111

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/3/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 3 năm 1985 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão.
Ngày 11/3/1985 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Nguy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/1985 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)