Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 1985
Thứ Bảy, 30/3/1985 dương lịch là ngày 10 tháng Hai nhuận năm Ất Sửu — ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão.
30/3/1985
DƯƠNG LỊCH30Thứ Bảy
Tháng 3/1985
Tháng 3/1985
ÂM LỊCH10Tháng Hai nhuận (đủ)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Ất Sửu
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 30/3 năm xưa
- 196922-2 đến 30-3-1969 :Miền Nam tiến công và nổi dậy.
Lịch tháng 3/1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | ||||
| 413 | 514 | 615/2 | 716 | 817 | 918 | 1019 |
| 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 |
| 1827 | 1928 | 2029 | 211/2N | 222 | 233 | 244 |
| 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/3/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 3 năm 1985 dương lịch là ngày 10 tháng Hai nhuận năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão.
Ngày 30/3/1985 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Đê. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Giải trừ, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 30/3/1985 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)