Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2003

Thứ Sáu, 11/7/2003 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Quý Mùi — ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi.

11/7/2003
DƯƠNG LỊCH11Thứ Sáu
Tháng 7/2003
ÂM LỊCH12Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Dậu
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 7/2003

T2T3T4T5T6T7CN
122334455667
78899101011111212131314
1415/6151616171718181919202021
2122222323242425252626272728
2829291/7302313

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/7/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 7 năm 2003 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 11/7/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2003 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)