Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2003
Thứ Sáu, 25/7/2003 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Quý Mùi — ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi.
25/7/2003
DƯƠNG LỊCH25Thứ Sáu
Tháng 7/2003
Tháng 7/2003
ÂM LỊCH26Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Quý Mùi
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 25/7 năm xưa
- 1948Hội Văn hóa cứu quốc tồn tại cho đến Đại hội Văn nghệ toàn quốc lần thứ nhất (từ ngày 23 đến 25-7-1948) thì hoaøn thành nhiệm vụ lịch sử và được thay thế bằng Hội Văn nghệ Việt Nam.
Lịch tháng 7/2003
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | |
| 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 |
| 1415/6 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 |
| 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 |
| 2829 | 291/7 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/7/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 7 năm 2003 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 25/7/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Cang. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 25/7/2003 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)