Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2045
Thứ Ba, 11/7/2045 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Ất Sửu — ngày Bính Dần, tháng Nhâm Ngọ.
11/7/2045
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 7/2045
Tháng 7/2045
ÂM LỊCH27Tháng Năm (thiếu)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Ất Sửu
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 7/2045
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | |||||
| 319 | 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 |
| 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 141/6 | 152 | 163 |
| 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 |
| 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/6 | 2916 | 3017 |
| 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/7/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 7 năm 2045 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 11/7/2045 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Thất. Nên: Yến tiệc, Kê giường, An biên, Chọn tướng, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2045 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)